Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

千

con số một nghìn; rất nhiều; nghìn

Gợi ý

Xem thêm

千千

đa dạng; hàng ngàn

千千に

trong những mảnh

千人千色

mỗi người mỗi ý

海千山千

cáo già; hồ ly chín đuôi

千代に八千代に

ngàn năm; vạn năm

Chi tiết từ

千

「せん ち」
danh từ
con số một nghìn; rất nhiều
nghìn
con số một nghìn; rất nhiều
nghìn
Mazii Dict
Ví dụ:
せんきゃくばんらい千客万来senkyakubanrai でde あa るru
số lượng lớn khách, người đến thăm .
せんにん千人sennin もmo のnoひと人hito がga そso こko にni いi たta 。.
Có đến một nghìn người đã ở đó.
せん千sen にniひゃく百hyaku をwoくわ加kuwa えe るru とtoせんひゃく千百senhyaku にni なna るru 。.
Nếu bạn thêm một trăm đến một nghìn, bạn nhận được mười một trăm.
せんにん千人sennin くku らra いi のnoひと人hito がga いi たta 。.
Có khoảng một nghìn người.