Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

午後

vào buổi chiều; sau 12 giờ trưa; buổi chiều; chiều

Gợi ý

Xem thêm

午後中

khắp cả buổi chiều

午後一

điều đầu tiên vào buổi chiều

今日の午後

chiều nay

ほねご捻

xương ngả ngược ra sau; xương đổ ra sau; xương xoay ngược

午

ngọ; buổi trưa; giữa trưa; khoảng 12 giờ trưa

Chi tiết từ

午後

「ごご うまあと」
danh từ phó từ, danh từ thời gian
vào buổi chiều; sau 12 giờ trưa; buổi chiều; chiều
Mazii Dict
Ví dụ:
2002年11月15日に電話で注文をしたものです。シンディーという方が受け付けてくださり、お話ししたのは午後2時頃だったと思います。商品が届くのをずっと待っているのですが、まだ届きません。注文状況を確認していただけますか? (電話による注文の確認)
Tôi đã đặt hàng bằng điện thoại vào ngày 15 tháng 11 năm 2002. Một vị tên là Cindy đã nghe điện và cuộc điện thoại đó là khoảng 2 giờ chiều. Tôi đã đợi hàng suốt nhưng vẫn chưa thấy đến. Liệu tôi có thể xác nhận tình trạng đơn đặt hàng của tôi được không? (Xác nhận đơn đặt hàng bằng điện thoại)
 たta だdaこんがいしゅつちゅう今外出中kongaishutsuchuu でde しshi てte 、,ごご午後gogo 22じ時ji にniもど戻modo るruよてい予定yotei でde すsu
Hiện giờ anh ấy đang ra ngoài và sẽ quay trở lại vào lúc 2 giờ chiều
しょうご正午shougo かka らraごご午後gogo 11じ時ji まma でde のnoじかん時間jikan
Thời gian từ buổi trưa đến 1 giờ chiều (tối)