Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

半目

mắt mở hờ; mắt nhắm mắt mở; mắt lim dim; hé mắt; thù hằn; bất hòa; đối đầu; xung khắc

Gợi ý

Xem thêm

マス目 マスめ

chỗ trống

半翅目

hemiptera; bộ cánh nửa

杆線むしめ

bộ giun tròn rhabditida

二枚目半

diễn viên hài đóng vai tình nhân; người đàn ông vừa đẹp trai vừa hài hước

旋尾せんちゅーあもく

tảo xoắn

Chi tiết từ

半目

「はんめ はんもく」
danh từ
mắt mở hờ
mắt nhắm mắt mở; mắt lim dim; hé mắt
thù hằn; bất hòa; đối đầu; xung khắc
Mazii Dict
Ví dụ:
つか疲tsuka れre すsu ぎgi てteはんめ半目hanme のnoじょうたい状態joutai でdeすわ座suwa りriこ込ko んn でde いi たta 。.
Mệt mỏi đến mức ngồi với đôi mắt mở hờ.
かれ彼kare はhaはんもく半目hanmoku でdeねむ眠nemu るruくせ癖kuse がga あa るru 。.
Anh ấy có thói quen ngủ trong tình trạng mắt nhắm mắt mở.