Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

協同

đồng tâm hiệp lực; chung; cùng nhau; liên kết

Gợi ý

Xem thêm

協同動作

hành động phối hợp.+ đây là tên đặt cho một phương án của chính sách thu nhập của đức mà chính phủ; mặc dù không phải là một bên tham gia quá trình đàm phán tập thể; đặt ra những tiêu chuẩn gắn tăng tiền lương với mục đích ổn định và tăng trưởng

協同収集

sự tiếp nhận tập thể

協同組合

hợp tác xã; sẵn sàng cộng tác; có tính chất cộng tác; sự chung thân; hội; công ty; hợp tác

産学協同

hợp tác lẫn nhau giữa ngành công nghiệp và trường học

和衷協同

đồng tâm hiệp lực

Chi tiết từ

協同

「きょうどう」
danh từ
đồng tâm hiệp lực; chung; cùng nhau; liên kết
Mazii Dict
Ví dụ:
こうりしょうきょうどう小売商協同kourishoukyoudou チェche ー- ンnてん店ten
dãy cửa hàng chung nhau của những người buôn bán nhỏ
きょうそう競走kyousou よyo りri もmoきょうどう協同kyoudou をwoすいしん推進suishin すsu るru
đẩy mạnh đồng tâm hiệp lực thay vì cạnh tranh với nhau
きょうどう協同kyoudou しshi てteせいさん生産seisan すsu るru
cùng nhau sản xuất