Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

博

sự trình bày; sự triển lãm; tiến sĩ; đánh bạc; trò chơi may rủi; cờ bạc; rộng; rộng lớn; bao la; rộng rãi

Gợi ý

Xem thêm

博士

chuyên gia; bác học; tiến sĩ

博覧

sự đọc nhiều hiểu rộng lớn; kiến thức rộng; sự uyên bác

博打

trò cờ bạc

博愛

lòng bác ái; tình thương bao la

博識

kiến thức rộng lớn

Chi tiết từ

博

「はく ばく ひろし」
danh từ, danh từ dùng làm hậu tố
sự trình bày; sự triển lãm
tiến sĩ.
đánh bạc; trò chơi may rủi; cờ bạc
rộng; rộng lớn; bao la; rộng rãi
Mazii Dict
Ví dụ:
はくぶつかん博物館hakubutsukan まma でde どdo のno くku らra いi あa りri まma すsu かka 。.
Nó là bao xa để bảo tàng?
 そso のno 博物館  はhaくぶつかん今kubutsukan はhaいまはへいさ閉鎖imahaheisa しshi てte いi るru 。.
Bảo tàng hiện đã đóng cửa.
はくぶつかん博物館hakubutsukan にni はha やまとぐら大和鞍 yamatogura がga てんじ展示 tenji さsa れre てte いi るru 。.
Yên ngựa kiểu Yamato đang được trưng bày tại bảo tàng.
かれ彼kare はhaとばく賭博tobaku にni ハha マma ってtte 、, つtsu いi にni しshi んn だda いi をwo しshi てte しshi まma ったtta 。.
Anh ta sa vào cờ bạc và cuối cùng đã mất sạch gia sản.
かれ彼kare はhaばくち博打bakuchi でdeみ身mi をwoほろ滅horo ぼbo しshi たta 。.
Cờ bạc đã mang lại cho anh ta sự tàn lụi.
おんな女onna とtoさけ酒sake 、, 賭博  とtoばくとさぎ詐欺bakutosagi はha 、,ざいさん財産zaisan をwoも持mo てte るruもの者mono にni はha そso れre をwoうしな失ushina わwa せse 、,も持mo たta ざza るruもの者mono はha よyo りriきゅうち窮地kyuuchi にniおちい陥ochii らra せse るru 。.
đàn bà và rượu, cờ bạc và dối trá làm vơi của cải của người ta và làm người ta thêm túng quẫn/nghèo khó. .
 学識  がgaくしきがひろ博kushikigahiro しshi 。.
Kiến thức học thuật thật rộng lớn.