Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

危機管理室

văn phòng quản lý khủng hoảng

Gợi ý

Xem thêm

危機管理

quản lý cơn khủng hoảng; quản lý rủi ro; quản lý khủng hoảng

管理室

phòng quản lý

企業危機管理

quản lý mạo hiểm tập đoàn

危機管理委員会

ủy ban cơn khủng hoảng

入退室管理

quản lý vào và ra

Chi tiết từ

危機管理室

「ききかんりしつ」
danh từ
Văn phòng Quản lý Khủng hoảng (ngăn ngừa hoặc giảm thiểu thiệt hại do động đất, mưa lớn, bão và các thảm họa gió và lũ lụt khác gây ra)
Mazii Dict
Ví dụ:
ききかんりしつ危機管理室kikikanrishitsu はha 、,しみん市民shimin をwoまも守mamo るru たta めme にniさいがい災害saigai やyaじこ事故jiko にniたいおう対応taiou すsu るru 。.
Văn phòng Quản lý Khủng hoảng ứng phó với thảm họa và tai nạn để bảo vệ người dân.