Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

原付二種

xe gắn máy loại 2; xe máy

Gợi ý

Xem thêm

原付一種

xe gắn máy

原種

giống thuần chủng

二種

ủng hộ - lớp

原付

xe tay ga; xe đạp "có động cơ" công suất thấp; xe máy

二人種

hai chủng tộc

Chi tiết từ

原付二種

「げんつきにしゅ」
danh từ
xe gắn máy loại 2; xe máy (dung tích xi lanh từ trên 50cc đến 125cc)
Mazii Dict
Ví dụ:
げんつきにしゅ原付二種gentsukinishu はha 、,てがる手軽tegaru でdeねんぴ燃費nenpi がgaよ良yo いi たta めme 、,つうきん通勤tsuukin やyaつうがく通学tsuugaku にniにんき人気ninki がga あa りri まma すsu 。.
Xe gắn máy loại 2 dễ sử dụng và tiết kiệm nhiên liệu nên rất được ưa chuộng để đi làm và đi học.