Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

原史時代

thời kỳ tiền sử

Gợi ý

Xem thêm

歴史時代

thời đại lịch sử

先史時代

thời tiền sử

前史時代

thời tiền sử

原子時代

nguyên tử già đi

藤原時代

thời kì fujiwara

Chi tiết từ

原史時代

「げんしじだい」
danh từ
thời kỳ tiền sử
Mazii Dict
Ví dụ:
げんしじだい原史時代genshijidai はha 、,もじ文字moji がga なna かka ったtta たta めme 、,いせき遺跡iseki やyaいぶつ遺物ibutsu かka らra そso のnoじだい時代jidai をwoし知shi るru こko とto がga でde きki るru 。.
Thời kỳ tiền sử không có chữ viết, vì vậy chúng ta chỉ có thể biết về thời đại đó thông qua các di tích và hiện vật.