Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

原告

bên nguyên; nguyên cáo

Gợi ý

Xem thêm

原告対被告

nguyên cáo chống lại bị kiện

原告適格

tư cách khởi kiện; tư cách nguyên đơn

報告

báo cáo; sự báo cáo

広告

quảng cáo

告白

thổ lộ; tỏ tình; thừa nhận; thú nhận

Chi tiết từ

原告

「げんこく」
danh từ
bên nguyên; nguyên cáo
Mazii Dict
Ví dụ:
げんこく原告genkoku にni 〜~ のnoほしょうきん補償金hoshoukin __ ドdo ルru をwoしはら支払shihara うu
trả bao nhiêu đô tiền bồi thường ~ cho bên nguyên
 どdo ちchi らra がgaひこく被告hikoku でde どdo ちchi らra がgaげんこく原告genkoku にni なna るru んn でde すsu かka
ai sẽ trở thành bị cáo, ai sẽ trở thành nguyên cáo?
げんこく原告genkoku とto のnoわかいきょうぎ和解協議wakaikyougi をwoかいし開始kaishi すsu るru
bắt đầu thủ tục hòa giải với bên nguyên