Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả

又とないチャンス
Cơ hội duy nhất
また又mata さsa こko そso はhaま未ma だda しshi きkiほど程hodo はha 。.
Hơn nữa, trình độ vẫn còn non nớt như thế đó.
またぞろ又候matazoro でde おoあ会a いi しshi まma しょsho うu 。.
Chúng ta sẽ gặp lại một lần nữa.
また又mata しshi てte もmoかのじょ彼女kanojo はhaちこく遅刻chikoku しshi たta 。.
Cô ấy lại đến trễ một lần nữa.
また又mata おoあ会a いi でde きki てte うu れre しshi いi 。.
Tôi rất vui khi gặp lại bạn.
またらいねんあ又来年会matarainen'a えe るru とto いi いi でde すsu ねne 。.
Hy vọng sẽ gặp lại bạn năm tới.
また又mata しshi てte もmo かka れre はhaしけん試験shiken にniお落o ちchi たta 。.
Anh ấy lại thi trượt.
また又mata しshi てte もmoし死shi をwoまぬか免manuka れre るru こko とto がga でde きki たta 。.
Một lần nữa, tôi đã có thể thoát chết.
又何かいちゃつくき過ぎて二階を止められる。
Vì tranh cãi quá nhiều nên người ở tầng hai đã xuống can ngăn.
またが又貸mataga しshi しshi なna いiじょうけん条件jouken でde こko のno CC DD をwoか貸ka しshi てte あa げge よyo うu 。.
Tôi sẽ cho bạn mượn đĩa CD này với điều kiện bạn không cho ai khác mượn.
みつまたやりうお三又槍魚mitsumatayariuo はhaしんかい深海shinkai にniせいそく生息seisoku すsu るruめずら珍mezura しshi いiさかな魚sakana でde あa るru 。.
Cá mũi giáo ba nhánh là một loài cá hiếm sống ở vùng biển sâu.
 でde はhaまたあ又会mataa いi まma しょsho うu 。.
Hẹn gặp lại!
かなら必kanara ずzuまた又mata のnoきかい機会kikai がgaく来ku るru 。.
Luôn luôn có một thời gian tiếp theo.
ほん本hon をwoまたが又貸mataga しshi しshi てte はha いi けke なna いi 。.
Đừng cho người khác mượn sách đã mượn.
かれ彼kare はhaまたりょこう又旅行mataryokou にniで出de かka けke まma しshi たta 。.
Anh ấy lại bắt đầu chuyến du lịch của mình.
かいき会期kaiki はhaまたえんちょう又延長mataenchou さsa れre るru でde あa ろro うu 。.
Phiên họp sẽ lại được kéo dài.
あした明日ashita はhaまたあつ又暑mataatsu くku なna るru のno でde しょsho うu かka 。.
Ngày mai trời có nóng trở lại không?
彼らとは又と会うことはないだろう
Không có cơ hội gặp anh ấy lần nữa
いちなんさ一難去ichinansa ってtteまたいちなん又一難mataichinan 。.
Ra khỏi chảo và vào lửa.
なんにん何人nannin もmo 、,ごうもんまた拷問又goumonmata はhaざんぎゃく残虐zangyaku なna 、,ひじんどうてき非人道的hijindouteki なnaも若mo しshi くku はhaくつじょくてき屈辱的kutsujokuteki なnaとりあつかいも取扱若toriatsukaimo しshi くku はhaけいばつ刑罰keibatsu をwoう受u けke るru こko とto はha なna いi 。.
Không ai bị tra tấn hoặc tàn ác, vô nhân đạo hoặc hạ thấpđiều trị hoặc trừng phạt.