Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

友義

tình bạn có những trách nhiệm; tình bạn; mối liên kết bạn bè; lòng trung thành với bạn bè

Gợi ý

Xem thêm

友

sự đi chơi cùng bạn bè

義義

cá trê đuôi chẻ

友達

bạn; bạn bè; bè bạn; người bạn

友人

bạn thân; thân hữu

友会

hội/hiệp hội..

Chi tiết từ

友義

「ゆうぎ ともよし」
danh từ
tình bạn có những trách nhiệm
tình bạn; mối liên kết bạn bè; lòng trung thành với bạn bè
Mazii Dict
Ví dụ:
ともよし友義tomoyoshi をwoおも重omo んn じji るru こko とto はha 、,にんげんかんけい人間関係ningenkankei のnoきほん基本kihon でde あa るru 。.
Coi trọng tình bạn và lòng trung thành với bạn bè là nền tảng của các mối quan hệ giữa con người.