Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

乱

LOẠN

反

PHẢN, PHIÊN

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N2

Hán tự:

乱

Hán Việt:

LOẠN

Kun:

みだ.れる みだ.る みだ.す みだ おさ.める わた.る

On:

ラン ロン

Số nét:

7

Nghĩa:

1. làm rối; bị xáo trộn VD: 乱雑 (lộn xộn), 散乱 (rải rác vương vãi) 2. bừa bãi; không có trật tự; quá mức VD: 乱立 (mọc lên bừa bãi), 乱打 (đánh loạn xạ) 3. sự náo loạn; chiến tranh VD: 戦乱 (chiến loạn), 動乱 (bạo loạn)
Ví dụ:

乱す [ みだす]

chen ngang

乱れ [みだれ]

sự mất trật tự

乱交

trạng thái lộn xộn

乱伐 [ らんばつ]

sự chặt phá bừa bãi

乱作 [らんさく]

sự sản xuất thừa

乱倫 [らんりん]

sự trái đạo đức

兵乱 [へいらん]

chiến tranh

内乱 [ ないらん]

cuộc nội loạn

動乱 [ どうらん]

sự náo loạn .

反乱 [ はんらん]

cuộc phản loạn; cuộc phiến loạn; sự phiến loạn; sự phản loạn

叛乱 [ はんらん]

Cuộc nổi loạn .