Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

反定立

phản đề

Gợi ý

Xem thêm

定立

luận án; luận đề; luận điểm; luận cương

立てかける たてかける

dựa vào

反復測定

đo lặp lại

相反定理

hệ thức tương hoán onsager; các mối quan hệ qua lại của onsager

反響定位

sự định vị bằng tiếng vang

Chi tiết từ

反定立

「はんていりつ」
danh từ
Phản đề
Mazii Dict
Ví dụ:
 ヘhe ー- ゲge ルru のno べんしょうほう弁証法 benshouhou にni おo いi てte 、, 反定立  はhaんていりつは じゅうよう重要nteiritsuha juuyou なna やくわり役割 yakuwari をwo は果 ha たta すsu 。.
Trong biện chứng pháp của Hegel, phản đề đóng một vai trò quan trọng.