Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

射

XẠ, DẠ, DỊCH

反

PHẢN, PHIÊN

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N1

Hán tự:

射

Hán Việt:

XẠ, DẠ, DỊCH

Kun:

い.る さ.す う.つ

On:

シャ

Số nét:

10

Nghĩa:

1. bắn tên; bắn cung VD: 射芸 (bắn cung), 射手 (xạ thủ) 2. bắn; bắn súng VD: 射撃 (bắn súng), 射程 (tầm bắn) 3. nhắm; trúng đích VD: 射倖 (cầu may) 4. phun; phóng (chất lỏng, chất khí) VD: 射出 (phun ra), 注射 (tiêm thuốc), 発射 (phóng đi) 5. chiếu; rọi VD: 日射 (bức xạ mặt trờ)
Ví dụ:

射す [ さす]

chích

射つ [うつ]

sự tấn công

射る [ いる]

bắn trúng

乱射 [ らんしゃ]

loạn xạ .

射倖 [しゃこう]

sự suy xét

入射 [ にゅうしゃ]

Tới (tia) (vật lý) .

全射 [ぜんい]

toàn cấu

射出 [しゃしゅつ]

sự bắn

単射 [たんい]

phép đơn cấu

双射 [そうい]

nhạc sĩ biểu diễn

反射 [ はんしゃ]

phản chiếu

噴射 [ ふんしゃ]

sự phun ra; sự phụt ra