Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

響

HƯỞNG

反

PHẢN, PHIÊN

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N1

Hán tự:

響

Hán Việt:

HƯỞNG

Kun:

ひび.く

On:

キョウ

Số nét:

20

Nghĩa:

vang; âm vang; ảnh hưởng VD: 響応 (hưởng ứng), 影響 (ảnh hưởng)
Ví dụ:

響 [ひびき]

tiếng dội

n響 [ エヌきょう]

dàn nhạc giao hưởng NHK

響き [ ひびき]

tiếng vang; chấn động; dư âm

響く [ ひびく]

vang vọng; chấn động

交響 [こうきょう]

sự dội lại

反響 [ はんきょう]

phản ứng; sự phản ứng

影響 [ えいきょう]

ảnh hưởng; sự ảnh hưởng; cái ảnh hưởng

響めき [ひびきめき]

sự rung chuyển

響めく [ どよめく]

vang lên .

残響 [ざんきょう]

sự dội lại