Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

叔父さん

chú; bác; người đàn ông trung niên; thím

Gợi ý

Xem thêm

叔父

cậu; chú

父の叔父

cha chú

叔父貴

chú

大叔父

ông chú

叔母さん

cô; dì; người đàn bà trung niên; phụ nữ trung niên

Chi tiết từ

叔父さん

「おじさん」
danh từ, kính ngữ, thường viết bằng kana
chú; bác; người đàn ông trung niên
thím.
Mazii Dict
Ví dụ:
おじ叔父oji さsa んn はhaわか若waka くku なna いi がgaけんこう健康kenkou でde すsu 。.
Chú tôi không còn trẻ, nhưng ông ấy khỏe mạnh.
おじ叔父oji さsa んn はhaあしたあおもり明日青森ashitaaomori にniしゅっちょう出張shutchou でde すsu 。.
Ngày mai chú tôi sẽ đi công tác đến Aomori.
おじ叔父oji さsa んn のno おoみま見舞mima いi でdeびょういん病院byouin にniい行i きki まma しshi たta 。.
Tôi đến bệnh viện để gặp bác tôi.