Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

取る

bắt giữ; biểu thị; biểu quyết; cầm lấy; cầm; nắm; giữ; kéo; cao tuổi; chiếm; dùng; sử dụng; hao phí; đảm nhiệm; đo; hấp thu; ăn; kiểm tra; ký lục; sao chép; lấy; dùng; lấy; lấy được; thu được; lí giải; giải thích; mua; thoát khỏi; bỏ ra; thu hồi; thu thập; thu; lấy; tiến hành ; chơi; trộm cắp; trừ; giải trừ; ước tính; xem ; đếm ; bắt; xử lý

取

một từ tiếng phạn và tiếng pali có nghĩa là "nhiên liệu; nguyên nhân vật chất; chất nền là nguồn và phương tiện để duy trì một quá trình hoạt động năng lượng"; việc lấy; người lấy; người diễn cuối; ngôi sao của buổi diễn; chương trình cuối; phim cuối trong đợt chiếu; võ sĩ nhận bổng lộc bằng gạo; bánh mochi dâng cúng làm từ lượng gạo nhất định; người nhận mức lương nhất định; kỹ nữ hạng thấp nhận mức phí cố định; tiền tố dùng để điều chỉnh âm điệu hoặc tăng tính trang trọng cho động từ

Gợi ý

Xem thêm

とりかえ あなたは取り替えが利くんだからと言った

sự đổi lại; sự đổi; sự trao đổi

ふれとりだい 振れ取り台

bàn cân bằng

取舵を取る

lái tới cảng

取り舵を取る

lái tàu sang hướng bên trái

取り取り

khác nhau; nhiều thứ khác nhau; đa dạng; phong phú; muôn hình muôn vẻ; mỗi người một vẻ; khác nhau; theo nhiều cách khác nhau

Chi tiết từ

取る

「とる」
động từ godan (-ru), ngoại động từ
bắt giữ
biểu thị; biểu quyết
cầm lấy
cầm; nắm; giữ; kéo
cao tuổi
chiếm; dùng; sử dụng; hao phí
Mazii Dict
Ví dụ:
 ねne ずzu みmi をwoと取to るru
bắt con chuột
けつ決ketsu をwoと取to るru
biểu quyết
せきにん責任sekinin をwoと取to るru
đảm nhiệm trách nhiệm
 どdo ちchi らra をwoさき先saki にniと取to るru ??
Bạn quyết định lấy cái gì trước ?
にちようにゅうじょうけん日曜入場券nichiyounyuujouken をwoと取to るru
mua vé vào rạp ngày chủ nhật
でし弟子deshi をwoと取to るru
thu nạp đồ đệ
毎月食べ代を20元取る
tiền ăn mỗi tháng là 20 đồng
 カka ルru タta をwoと取to るru
chơi bài giấy
 みゃmya くku をwoと取to るru
sờ mạch
あんぜんそち安全措置anzensochi をwoと取to るru
dùng biện pháp an toàn.