bắt giữ; biểu thị; biểu quyết; cầm lấy; cầm; nắm; giữ; kéo; cao tuổi; chiếm; dùng; sử dụng; hao phí; đảm nhiệm; đo; hấp thu; ăn; kiểm tra; ký lục; sao chép; lấy; dùng; lấy; lấy được; thu được; lí giải; giải thích; mua; thoát khỏi; bỏ ra; thu hồi; thu thập; thu; lấy; tiến hành ; chơi; trộm cắp; trừ; giải trừ; ước tính; xem ; đếm ; bắt; xử lý
取
một từ tiếng phạn và tiếng pali có nghĩa là "nhiên liệu; nguyên nhân vật chất; chất nền là nguồn và phương tiện để duy trì một quá trình hoạt động năng lượng"; việc lấy; người lấy; người diễn cuối; ngôi sao của buổi diễn; chương trình cuối; phim cuối trong đợt chiếu; võ sĩ nhận bổng lộc bằng gạo; bánh mochi dâng cúng làm từ lượng gạo nhất định; người nhận mức lương nhất định; kỹ nữ hạng thấp nhận mức phí cố định; tiền tố dùng để điều chỉnh âm điệu hoặc tăng tính trang trọng cho động từ