Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

取り柄

chỗ hay; ưu điểm

Gợi ý

Xem thêm

とりかえ あなたは取り替えが利くんだからと言った

sự đổi lại; sự đổi; sự trao đổi

ふれとりだい 振れ取り台

bàn cân bằng

柄入り

đồ dùng có cán

取り取り

khác nhau; nhiều thứ khác nhau; đa dạng; phong phú; muôn hình muôn vẻ; mỗi người một vẻ; khác nhau; theo nhiều cách khác nhau

信用取引銘柄

cổ phiếu giao dịch ký quỹ; cổ phiếu có thể được giao dịch ký quỹ

Chi tiết từ

取り柄

「とりえ」
danh từ
chỗ hay; ưu điểm
Mazii Dict
Ví dụ:
かんたん簡単kantan にniでき出来deki てte いi るru とto こko ろro がga こko のnoきぐ器具kigu のnoと取to りriえ柄e だda ..
Ưu điểm của dụng cụ thí nghiệm này là cấu tạo đơn giản
びじん美人bijin でde はha なna いi がgaかのじょ彼女kanojo にni はha つtsu つtsu まma しshi さsa とto いi うuと取to りriえ柄e がga あa るru ..
Cô ấy có ưu điểm là thùy mị mặc dù cô ta không xinh đẹp lắm .