Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

付

PHÓ

受

THỤ

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N3

Hán tự:

付

Hán Việt:

PHÓ

Kun:

つ.ける -つ.ける -づ.ける つ.け つ.け- -つ.け -づ.け -づけ つ.く -づ.く つ.き -つ.き -つき -づ.き -づき

On:

フ

Số nét:

5

Nghĩa:

1. cấp cho; trao cho VD: 付与 (cấp cho), 交付 (cấp phát) 2. gắn vào; kèm theo VD: 付加 (thêm vào), 付帯 (kèm theo) 3. nhờ vả; giao phó VD: 付託 (giao phó), 付議 (đưa ra thảo luận)
Ví dụ:

付 [つけ]

sự thêm vào; phần thêm vào

付き [つき]

ấn tượng

付く [ つく]

dính .

付け [ つけ]

hóa đơn bán hàng; hóa đơn; đính kèm

下付 [かふ]

sự cho

付与 [ふよ]

sự cho

交付 [ こうふ]

sự cấp cho (giấy tờ); sự phát hành (giấy tờ); cấp; phát

付人 [つきびと]

người giúp đỡ

人付 [ ひとづき]

Danh tiếng .

備付

sự trang bị

割付 [わりつけ]

sự phân công

付加 [ ふか]

phụ thêm