Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

受領

sự nhận; quan trấn thủ; người đứng đầu chính quyền địa phương trực tiếp đến nhậm chức; quan thụ lĩnh; quan chức cấp cao nhất của một tỉnh trực tiếp đến địa phương để cai trị; quyền tiến cử chức quan thụ lĩnh dành cho thái thượng hoàng; hoàng hậu hoặc quý tộc triều đình

Gợi ý

Xem thêm

受領者

receptive; người nhận ; nước nhận

受領システム

hệ thống nhận

受領書

giấy biên nhận

受領証

phái; phiếu nhân

受領地点

nơi nhận

Chi tiết từ

受領

「ずろう ずりょう じゅりょう」
danh từ, động từ suru
sự nhận (thư, tiền, v.v.)
(cổ) quan trấn thủ; người đứng đầu chính quyền địa phương trực tiếp đến nhậm chức
(lịch sử) quan thụ lĩnh; quan chức cấp cao nhất của một tỉnh trực tiếp đến địa phương để cai trị (từ thời Heian trở đi)
(lịch sử) quyền tiến cử chức quan thụ lĩnh dành cho thái thượng hoàng, hoàng hậu hoặc quý tộc triều đình
Mazii Dict
Ví dụ:
じゅりょうえんかがく受領円価額juryouenkagaku
số tiền bằng đồng Yên nhận được
しんようじゅりょうかいぬし信用受領買主shin'youjuryoukainushi
người mua theo ủy quyền .
とうじしゃ当事者toujisha がgaじゅりょう受領juryou すsu るruそんがいばいしょうがく損害賠償額songaibaishougaku をwoきてい規定kitei すsu るru
quy định mức bồi thường thiệt hại cho đương sự .
ずろう受領zurou とto しshi てteげんち現地genchi にniふにん赴任funin すsu るru 。.
Đến địa phương nhậm chức với tư cách là quan trấn thủ.
ずりょう受領zuryou はhaちほうぎょうせい地方行政chihougyousei のnoじっけん実権jikken をwoにぎ握nigi ってtte いi たta 。.
Quan thụ lĩnh nắm giữ thực quyền hành chính tại địa phương.
きぞく貴族kizoku がgaずりょう受領zuryou のnoけんり権利kenri をwoおうし行使oushi すsu るru 。.
Quý tộc thực hiện quyền tiến cử chức quan thụ lĩnh.