Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

口でやる

nói mà không làm; nói suông

Gợi ý

Xem thêm

くちばかり 口ばかり くちばっかり

chỉ nói suông<br>

穿口ふたるい

lớp hyperotreti

やり口

cách làm; phương pháp làm

口籠る

nói lầm bầm; ấp a ấp úng; định nói lại thôi

口走る

buột miệng; lỡ mồm; lỡ miệng

Chi tiết từ

口でやる

「くちでやる」
cụm từ, động từ godan (-ru)
nói mà không làm; nói suông
Mazii Dict
Ví dụ:
かれ彼kare はha いi つtsu もmoくち口kuchi でde やya るru だda けke でde 、,じっさい実際jissai にni はhaなに何nani もmo しshi てte いi なna いi 。.
Anh ta lúc nào cũng chỉ nói suông mà thực tế không làm gì cả.