Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

口分田

ruộng chia theo nhân khẩu

Gợi ý

Xem thêm

くちばかり 口ばかり くちばっかり

chỉ nói suông<br>

穿口ふたるい

lớp hyperotreti

口分け

phân loại; phân hạng

人口分布

sự phân bố dân cư

開口分泌

xuất bào

Chi tiết từ

口分田

「くぶんでん」
danh từ
ruộng chia theo nhân khẩu
Mazii Dict
Ví dụ:
くぶんでん口分田kubunden はha 、,ならじだい奈良時代narajidai にniしこう施行shikou さsa れre たtaはんでんしゅうじゅほう班田収授法handenshuujuhou にniもと基moto づzu きki 、,じんみ人民jinmi にniこうすう口数kousuu にniおう応ou じji てteあた与ata えe らra れre たtaこうち耕地kouchi のno こko とto でde すsu 。.
Ruộng chia theo nhân khẩu là loại ruộng được cấp cho người dân dựa trên số khẩu theo luật phân chia ruộng đất được thi hành vào thời Nara.