Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

古顎上目

phân thứ lớp chim mỏ cổ

Gợi ý

Xem thêm

上顎

hàm trên

上顎骨

xương hàm trên

上顎洞

xoang hàm trên

マス目 マスめ

chỗ trống

上古

thời báo cổ xưa

Chi tiết từ

古顎上目

「ふるあごうわめ」
danh từ
phân thứ lớp chim mỏ cổ (palaeognathae)
Mazii Dict
Ví dụ:
こがくじょうもく古顎上目kogakujoumoku にni はha ダda チョcho ウu やya エe ミュmyu ー- なna どdo のnoとり鳥tori がgaふく含fuku まma れre るru 。.
Phân thứ lớp chim mỏ cổ bao gồm các loài chim như đà điểu và đà điểu Emu.