Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

句形

cấu trúc thơ; cấu trúc ngữ pháp câu trong văn bản viết bằng chữ hán

Gợi ý

Xem thêm

形容句

cụm từ được sử dụng như một tính từ

形容詞句

cụm tính từ

句句

mỗi mệnh đề

句

câu; ngữ; từ vựng

形容詞相当語句

đại từ; nhưng lại có chức năng của tính từ

Chi tiết từ

句形

「くけい」
danh từ
cấu trúc thơ
cấu trúc ngữ pháp câu trong văn bản viết bằng chữ Hán
Mazii Dict
Ví dụ:
かれ彼kare のnoか書ka いi たtaはいく俳句haiku のnoくけい句形kukei はhaひじょう非常hijou にniうつく美utsuku しshi いi 。.
Cấu trúc câu thơ trong bài haiku anh ấy viết rất đẹp.
かんぶん漢文kanbun のnoくけい句形kukei はhaにほんご日本語nihongo のnoぶんぽう文法bunpou とto はhaこと異koto なna るru 。.
Cấu trúc ngữ pháp trong Hán văn khác với ngữ pháp tiếng Nhật.