Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

召

TRIỆU

上

THƯỢNG, THƯỚNG

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N2

Hán tự:

召

Hán Việt:

TRIỆU

Kun:

め.す

On:

ショウ

Số nét:

5

Nghĩa:

1. gọi đến; mời VD: 召喚 (triệu hồi), 召集 (tập hợp), 徴召 (triệu tập theo lệnh) 2. kính ngữ của các từ như 食う (ăn), 着る (mặc)
Ví dụ:

召

tiếng kêu

召し [めし]

sự gọi đến

召す [ めす]

ăn; uống

召使 [めしつかい]

người hầu

召募 [しょうぼ]

sự thu ; tiền thuế thu được

召命

tiếng kêu

召喚 [ しょうかん]

lệnh triệu tập; trát đòi ra hầu tòa; lệnh gọi đến gặp ai

応召 [ おうしょう]

việc bị triệu tập; việc bị gọi nhập ngũ

お召し [ おめし]

lệnh gọi ai đến; lệnh triệu tập; ăn uống; xơi (kính ngữ); đáp ứng; thỏa mãn; thích

召使い [めしつかい]

người hầu