Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

召す

ăn; uống; bị nhiễm; bị; mắc ; thêm; mời; triệu; gọi

Gợi ý

Xem thêm

気に召す

thích

思し召す

nghĩ

お気に召す

thích; hài lòng hơn

聞こし召す

uống

知ろし召す

làm vua ; trị vì; thống trị; biết; hiểu biết

Chi tiết từ

召す

「めす」
động từ godan (-su), ngoại động từ
ăn; uống
bị nhiễm
bị; mắc (bệnh); thêm
mời; triệu; gọi
Mazii Dict
Ví dụ:
ティナ、僕これを持ってきたんだけど...お気に召すといいけど。
Tina , cái này tôi mang đến xin hãy thưởng thức (ăn)...
 おoかぜ風邪kaze なna どdoめ召me しshi まma せse んn よyo うu にni ..
Chú ý đừng bị cảm nhé!
 おoき気ki にniめ召me すsu
chú ý
 おoかぜ風邪kaze をwoめ召me すsu
bị cảm
 おoとし年toshi をwoめ召me すsu
già đi
てん天ten にniめ召me さsa れre るru
gọi về chầu Trời
しんがり殿shingari にniめ召me さsa れre るru
triệu đến gặp Vua .