Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

能

NĂNG, NAI, NẠI

可

KHẢ, KHẮC

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N3

Hán tự:

能

Hán Việt:

NĂNG, NAI, NẠI

Kun:

よ.く

On:

ノウ

Số nét:

10

Nghĩa:

1. kịch Noh (kịch truyền thống Nhật Bản) VD: 能面 (mặt nạ kịch Noh) 2. công năng; kỹ năng; hiệu quả VD: 能率 (năng suất), 機能 (tính năng), 効能 (công dụng) 3. viết tắt của tỉnh Noto VD: 能州 (tỉnh Noto) 4. có thể; giỏi; làm tốt VD: 能弁 (hùng biện), 能吏 (quan chức giỏi), 可能 (khả năng)
Ví dụ:

能 [ のう]

hiệu lực; hiệu quả

能く [ よく]

giỏi; đẹp; hay

万能 [ ばんのう]

toàn năng; vạn năng

不能 [ ふのう]

không thể; không có khả năng

伎能

năng lực

低能 [ ていのう]

sự thiểu năng; sự khờ dại; sự kém thông minh

全能 [ ぜんのう]

toàn năng .

能力 [ のうりょく]

công suất máy

効能 [こうのう]

kết quả

能動 [ のうどう]

sự tích cực; sự năng động .

勘能 [かんのう]

tài giỏi

可能 [ かのう]

có thể; khả năng

能吏 [ のうり]

người có quyền lực .