Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

台風眼

mắt bão; tâm bão

Gợi ý

Xem thêm

風眼

viêm mắt; viêm màng kết

風台風

giông; tố

台風

bão bùng

スーパー台風

siêu bão&nbsp

雨台風

bão lớn có nhiều mưa; cơn bão bị ảnh hưởng của mưa nhiều hơn gió

Chi tiết từ

台風眼

「たいふうがん」
danh từ
mắt bão; tâm bão
Mazii Dict
Ví dụ:
たいふうがん台風眼taifuugan にniはい入hai るru とto 、,かぜ風kaze がgaきゅう急kyuu にniよわ弱yowa まma りriそら空sora がgaは晴ha れre るru こko とto がga あa るru 。.
Khi đi vào mắt bão, gió đột ngột yếu đi và đôi khi bầu trời sẽ trở nên quang đãng.