Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

右傾化

xu hướng chuyển sang cánh hữu

Gợi ý

Xem thêm

右傾

hữu khuynh; khuynh hữu

右傾思想

tư tưởng hữu khuynh

イオン化傾向

khuynh hướng ion hoá; xu hướng ion hóa

右

bên phải; phía bên phải; hữu

傾城傾国

nghiêng nước nghiêng thành

Chi tiết từ

右傾化

「うけいか」
danh từ
xu hướng chuyển sang cánh hữu
Mazii Dict
Ví dụ:
きんねん近年kinnen 、,せいじ政治seiji のnoうけいか右傾化ukeika がgaすす進susu んn でde いi るru 。.
Trong những năm gần đây, xu hướng chuyển sang cánh hữu trong chính trị đang gia tăng.