Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

右方

bên phải

Gợi ý

Xem thêm

右方端

cạnh phải; mép bên phải

右方極限値

giá trị giới hạn bên phải

右方高麗楽

âm nhạc sân tiếng nhật cũ từ thời kỳ nara

右方微分係数

đạo hàm bên phải

右

bên phải; phía bên phải; hữu

Chi tiết từ

右方

「うほう」
danh từ, tính từ đuôi no
bên phải
Mazii Dict
Ví dụ:
くるま車kuruma がgaみぎかたつうこう右方通行migikatatsuukou (( つtsu うu こko うu )) のnoくに国kuni
Đất nước nơi mà xe cộ đều phải đi lại ở bên phải đường.
みぎかた右方migikata のnoひょうめん表面hyoumen (( ひょhyo うu めme んn ))
Mặt phải của tấm vải
 〜~ がgaみぎかた右方migikata にniうご動ugo かka なna いi よyo うu にni すsu るru
sao cho không di chuyển sang bên phải .