Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

号

thứ; số

Gợi ý

Xem thêm

号棟

ký hiệu căn số 1 căn số 2 “1号棟。2号棟

番号記号

số ký tên

号数

số hiệu; số cỡ

号口

việc sản xuất hàng loạt; mẫu hiện tại

号室

đi sau một số; dùng để đánh số phòng

Chi tiết từ

号

「ごう」
danh từ, danh từ dùng làm hậu tố
thứ; số
Mazii Dict
Ví dụ:
ヒカリ号の1,2号車は禁煙車です。
Toa tàu số 1, 2 của tàu Hikari là toa không hút thuốc.
はかせごう博士号hakasegou をwoと取to るru
lấy bằng tiến sĩ
雑誌「科学」の5月号
Số tháng 5 của tạp chí "Khoa học"