Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

合着

quần áo mặc vào mùa xuân hoặc mùa thu; quần áo mặc giữa áo khoác ngoài và đồ lót bên trong; dính liền; hợp nhất; kết dính; sự hợp sinh; sự dính liền của các cơ quan thực vật

Gợi ý

Xem thêm

セメント合着

dán xi măng

傷つけ合う

làm tổn thương lẫn nhau

合い着

quần áo mặc vào mùa xuân hoặc mùa thu; quần áo mặc giữa áo khoác ngoài và đồ lót bên trong

根太ようせっちゃくざい

keo dán dầm

馴合いばいばい

việc mua bán không nhằm mục đích chuyển giao quyền đặt lệnh bán hoặc mua đồng thời; đồng giá nhằm mục đích thông đồng với người bán và người mua để gây hiểu lầm cho bên thứ ba

Chi tiết từ

合着

「あいぎ ごうちゃく」
danh từ
quần áo mặc vào mùa xuân hoặc mùa thu
quần áo mặc giữa áo khoác ngoài và đồ lót bên trong
dính liền; hợp nhất; kết dính
(thực vật học) sự hợp sinh; sự dính liền của các cơ quan thực vật
Mazii Dict
Ví dụ:
 こko のno クku ラra ウu ンn はha セse メme ンn トtoごうちゃく合着gouchaku でdeこてい固定kotei さsa れre てte いi まma すsu 。.
Chiếc mão răng này được cố định bằng cách dán xi măng.
はなびら花弁hanabira がgaごうちゃく合着gouchaku しshi てteつつじょう筒状tsutsujou にni なna ってtte いi るru 。.
Các cánh hoa dính liền với nhau tạo thành hình ống.