Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

吊

ĐIẾU

Chi tiết Hán tự

Hán tự:

吊

Hán Việt:

ĐIẾU

Kun:

つ.る つる.す

On:

チョウ

Số nét:

6

Nghĩa:

Cũng như chữ điếu [弔]. Nguyễn Du [阮攸] : Giang biên hà xứ điếu trinh hồn [江邊何處吊貞魂] (Tam liệt miếu [三烈廟]) Bên sông, đâu nơi viếng hồn trinh ?
Ví dụ:

吊す [つるす]

sự cúi xuống

吊り [つり]

sự đánh cá

吊る [ つる]

treo

吊るす [ つるす]

treo

懸吊 [かかつ]

sự treo

吊橋 [ つりばし]

cầu treo .

中吊り [ なかづり]

Quảng cáo treo trong tàu hỏa

吊り床 [ つりどこ]

cái võng .

吊り手 [つりしゅ]

người treo

吊り棚 [ つりだな]

giá treo .

吊り橋 [ つりばし]

cầu treo .

吊り目 [ つりめ]

mắt xếch .