Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

同情する

cảm thông; đồng cảm; đồng tình

Gợi ý

Xem thêm

同情

sự cảm thông; sự đồng cảm

同情的

thông cảm; đồng cảm

同情者

người có cảm tình; người thông cảm; người đồng tình

同情心

sự thông cảm; sự đồng tình; sự thương cảm; mối thương cảm; sự đồng ý; lòng thương; lòng trắc ẩn

同情票

lá phiếu đồng cảm

Chi tiết từ

同情する

「どうじょう」
động từ suru
cảm thông; đồng cảm; đồng tình
Mazii Dict
Ví dụ:
そうり総理souri のnoせいきょ逝去seikyo にni よyo りri そso のnoとう党tou はhaそうせんきょ総選挙sousenkyo でdeどうじょうひょう同情票doujouhyou をwoあつ集atsu めme たta
Do cái chết của ông chủ tịch Đảng nên Đảng đó đã thu được những phiếu ủng hộ trong cuộc tổng tuyển cử.
 そso のnoけん件ken にniかん関kan しshi てte はhaきみ君kimi にniどうじょう同情doujou しshi てte いi るru 。.
Tôi đồng tình với cậu trong sự việc này