Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

同

ĐỒNG

時

THÌ, THỜI

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N4

Hán tự:

同

Hán Việt:

ĐỒNG

Kun:

おな.じ

On:

ドウ

Số nét:

6

Nghĩa:

1. giống; bằng nhau VD: 同一 (giống hệt), 同様 (tương tự) 2. đó; ấy VD: 同月 (cùng tháng đó), 同氏 (người đó) 3. cùng làm; cùng nhau VD: 同居 (sống chung), 合同 (phối hợp) 4. bè bạn; mọi người VD: 同志 (bạn cùng chí hướng), 一同 (toàn thể)
Ví dụ:

同 [ どう]

đồng; này

同じ [ おなじ]

bằng nhau

一同 [ いちどう]

cả; tất cả

同一 [ どういつ]

đồng nhất; cùng một đối tượng; giống; na ná

同上 [ どうじょう]

như trên .

不同 [ ふどう]

bất đồng .

同人 [どうじん]

bọn

会同 [ かいどう]

hội đồng .

同伴 [ どうはん]

cùng với; sự đi cùng với

同体 [どうたい]

đồng thời

同価 [どうあたい]

tương đương