Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả

どうよう同様douyou にniふ振fu るruま舞ma うuほか他hoka のno イi ベbe ンn トto でde もmoけっこう結構kekkou でde すsu 。.
Một sự kiện khác có cùng hành vi cũng sẽ ổn.
 ごgoどうよう同様douyou にni 。.
Giống bạn.
わたしどうよう私同様watashidouyou あa なna たta もmoまちが間違machiga ってtte いi るru 。.
Bạn cũng như tôi đã sai.
かくしょどうよう各所同様kakushodouyou
các nơi giống nhau
かれ彼kare とtoどうよう同様douyou にniきみ君kimi もmoきんべん勤勉kinben だda 。.
Bạn cũng như anh ấy đều siêng năng.
きみ君kimi もmoどうようぼく同様僕douyouboku もmoわる悪waru くku なna いi 。.
Tôi không đáng trách hơn bạn.
きみ君kimi とtoどうようぼく同様僕douyouboku もmoわる悪waru くku なna いi 。.
Tôi không đáng trách hơn bạn.
きみ君kimi とtoどうよう同様douyou にniかれ彼kare もmo ゴgo ルru フfu がgaじょうず上手jouzu だda 。.
Anh ấy cũng như bạn là một tay chơi gôn giỏi.
きみ君kimi とtoどうよう同様douyou にniわたし私watashi もmoせきにん責任sekinin がga あa るru 。.
Tôi cũng như bạn đáng trách.
わたし私watashi とtoどうよう同様douyou 、,かれ彼kare もmoせ背se がgaたか高taka くku なna いi 。.
Giống như tôi, anh ấy cũng không cao.
わたし私watashi とtoどうよう同様douyou にni あa なna たta もmoわか若waka くku なna いi 。.
Bạn không trẻ hơn tôi.
わたし私watashi とtoどうよう同様douyou にniかれ彼kare もmo クku ラra ブbu のno メme ンn バba ー- だda ったtta 。.
Cả anh ấy và tôi đều là thành viên của câu lạc bộ đó.
かれ彼kare とtoどうよう同様douyou にniわたし私watashi もmoきんべん勤勉kinben でde はha なna いi 。.
Tôi không siêng năng hơn anh ấy.
きみ君kimi とtoどうよう同様douyou にniわたし私watashi もmoこうふん興奮koufun しshi てte いi なna いi 。.
Tôi không hào hứng hơn bạn.
はいじんどうよう廃人同様haijindouyou のnoひと人hito 〔〔にくたいてき肉体的nikutaiteki まma たta はhaせいしんてき精神的seishinteki にni 〕〕
người tàn phế (cả về thể chất và tinh thần) .
きみ君kimi とtoどうよう同様douyou 、,ぼく僕boku もmoきのうがっこう昨日学校kinougakkou にniおく遅oku れre たta んn だda よyo 。.
Tôi cũng như bạn đã đi học muộn vào ngày hôm qua.
りょうしんどうよう両親同様ryoushindouyou にniしょうじょ少女shoujo もmoたいへんおも大変思taihen'omo いi やya りri がga あa ったtta 。.
Cô gái cũng như cha mẹ cô rất thông cảm.
こいぬどうよう子犬同様koinudouyou にniげんき元気genki なnaこども子供kodomo はha じji っとtto しshi てte いi らra れre なna いi 。.
Một đứa trẻ khỏe mạnh không thể ngồi yên hơn một con chó con.
かれ彼kare はhaわたしどうよう私同様watashidouyou 、,ちゅうごくご中国語chuugokugo はhaよ読yo めme なna いi 。.
Anh ấy không thể đọc tiếng Trung Quốc nhiều hơn tôi.
 あa れre とtoどうようむずか同様難douyoumuzuka しshi くku なna いiしごと仕事shigoto がga あa るru 。.
Không có nhiệm vụ nào khó khăn hơn thế.