Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

同盟

đồng minh; liên minh

Gợi ý

Xem thêm

同盟国

nước đồng minh

同盟軍

quân đồng minh

同盟船

tàu hiệp hội

ライン同盟

liên bang rhein

デロス同盟

liên đoàn delian

Chi tiết từ

同盟

「どうめい」
danh từ, động từ suru, tính từ đuôi no
đồng minh
liên minh.
Mazii Dict
Ví dụ:
にっぽん日本nippon はha かka つtsu てte ドdo イi ツtsuおよ及oyo びbi イi タta リri アa とtoどうめい同盟doumei をwoむす結musu んn でde いi たta 。.
Trước đây Nhật Bản đã từng kết làm đồng minh với Đức và Italia
どうめいしょこく同盟諸国doumeishokoku はha そso のnoしんりゃくこうい侵略行為shinryakukoui がgaこくれんけつぎ国連決議kokurenketsugi にniいはん違反ihan すsu るru とto しshi てte 、,きび厳kibi しshi くkuひなん非難hinan しshi たta 。.
Các đồng minh lên án cuộc xâm lược là vi phạm các nghị quyết của Liên Hợp Quốc.