Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

同等

đồng đẳng; bình đẳng; tương đương

Gợi ý

Xem thêm

同等の

đẳng

同等の式

biểu thức tương đương

寄引どーじせん

mô hình nến doji; đường biểu đồ kỹ thuật khi giá mở cửa và đóng cửa bằng nhau

等等

vân vân

等

vân vân

Chi tiết từ

同等

「どうとう」
tính từ đuôi na, danh từ, tính từ đuôi no
đồng đẳng; bình đẳng; tương đương
Mazii Dict
Ví dụ:
警察官になるには柔道の有段者であるが、有段者と同等力がなくてはならない。
Để trở thành cảnh sát thì phải có đai judo hoặc tương đương.
 わwa がgaしゃ社sha でde はhaだいそつ大卒daisotsu もmoこうそつ高卒kousotsu もmoどうとう同等doutou にniあつか扱atsuka わwa れre るru 。.
Ở công ty của chúng tôi, tốt nghiệp đại học hay tốt nghiệp phổ thông đều được đối xử bình đẳng. .