Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

名

DANH

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N5

Hán tự:

名

Hán Việt:

DANH

Kun:

な -な

On:

メイ ミョウ

Số nét:

6

Nghĩa:

1. tên; tên gọi VD: 名称 (tên gọi), 姓名 (họ tên) 2. nổi tiếng; ưu tú; danh dự VD: 名声 (danh tiếng), 名誉 (danh dự) 3. đặt tên; gọi VD: 名状 (mô tả), 命名 (đặt tên) 4. đơn vị đếm người VD: 両名 (hai người)
Ví dụ:

名 [ な]

danh nghĩa

下名 [かめい]

được nói đến ở dưới

名主 [ なぬし]

Người đứng đầu trong làng; trưởng làng .

名人 [ めいじん]

danh nhân .

人名 [ じんめい]

nhân mạng

仏名 [ ぶつみょう]

tên hiệu theo nhà Phật; Phật danh .

名代 [ なだい]

Nổi tiếng; tiếng tăm .

令名 [れいめい]

tiếng tăm

仮名 [ かめい]

tên giả mạo; tên không thật; bút danh; tên hiệu; bí danh

仮名 [ かな]

chữ cái tiếng Nhật; kana

件名 [けんめい]

hạn

名作 [ めいさく]

danh tác

俗名 [ ぞくみょう]

tên tục .