Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

名声

danh giá; sự danh tiếng; danh tiếng; thanh danh; vinh hiển

Gợi ý

Xem thêm

名声赫々

danh tiếng lẫy lừng; đỉnh cao sự nghiệp

名声嘖々

có danh tiếng; được dành nhiều lời khen ngợi

名声の残す

lưu danh

名声を汚す

xúc phạm một có danh tiếng

虚しい名声

làm trống rỗng tên

Chi tiết từ

名声

「めいせい」
danh giá
sự danh tiếng; danh tiếng
thanh danh
vinh hiển.
Mazii Dict
Ví dụ:
こうき光輝kouki をwoうしな失ushina うu こko とto ((めいせい名声meisei なna どdo のno ))
mất đi sự huy hoàng về danh tiếng
名声は必ずしも成功に付き物というわけではない。
Sự danh tiếng không nhất thiết có nghĩa đi kèm với sự thành công.