Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

名誉

có danh dự; danh dự

Gợi ý

Xem thêm

名誉心

sự ao ước muốn có danh tiếng; sự khát khao được nổi danh

名誉職

chức vụ danh dự

名誉慾

tình yêu thanh danh

不名誉

sự mất danh dự; sự ô danh; sự ô nhục; sự mang tai tiếng

名誉する

tôn kính

Chi tiết từ

名誉

「めいよ」
tính từ đuôi na, danh từ
có danh dự
danh dự.
Mazii Dict
Ví dụ:
めいよ名誉meiyo にni かka かka わwa るruもんだい問題mondai なna のno でde 、,かれ彼kare はhaおこ怒oko ったtta 。.
Anh ta tức giận vì danh dự của anh ta đang bị đe dọa.
めいよ名誉meiyo にni かka けke てte もmoきみ君kimi とto のnoやくそく約束yakusoku をwoまも守mamo りri まma すsu 。.
Tôi xin lấy danh dự ra thề rằng tôi sẽ giữ lời hứa với cậu.