Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

吏部

lại bộ; tên gọi theo phong cách nhà đường của lại bộ

Gợi ý

Xem thêm

吏

viên chức; công chức

官吏

quan lại; công chức; quan chức

下吏

hạ thấp viên chức

刑吏

đao phủ; người hành hình

属吏

một người cấp dưới

Chi tiết từ

吏部

「りぶ りほう」
danh từ
lại bộ (một trong sáu bộ của triều đình Trung Quốc thời phong kiến)
tên gọi theo phong cách nhà Đường của Lại bộ (Shikibu-shō)
Mazii Dict
Ví dụ:
かれ彼kare はhaりぶ吏部ribu のnoかんりょう官僚kanryou とto しshi てteじんじ人事jinji をwoたんとう担当tantou しshi てte いi たta 。.
Ông ấy là một quan chức của lại bộ, phụ trách việc nhân sự.
しきぶしょう式部省shikibushou はhaとうめい唐名toumei でdeりほう吏部rihou とto もmoよ呼yo ばba れre るru 。.
Thức bộ tỉnh còn được gọi theo phong cách nhà Đường là Lại bộ.