Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

呪禁

niệm chú; tiêu diệt ma quỷ bằng búa chú; trừ tà; giải hạn; xua đuổi tà ma hoặc tai ương bằng cách tụng chú

Gợi ý

Xem thêm

呪禁道

jukondou

禁呪

bùa chú; câu thần chú

呪

dharani; mantra; lời nguyền rủa; sự nguyền rủa; lời nguyền rủa; sự trù ẻo; lời rủa sả

禁

lệnh cấm việc hút thuốc); sự ngăn cấm

呪い

lời nguyền rủa; bùa chú; câu thần chú; phép thuật

Chi tiết từ

呪禁

「じゅごん じゅきん」
danh từ, thuật ngữ Phật giáo, hist
niệm chú, tiêu diệt ma quỷ bằng búa chú
trừ tà; giải hạn; xua đuổi tà ma hoặc tai ương bằng cách tụng chú
Mazii Dict
Ví dụ:
こだい古代kodai のnoにほん日本nihon でde はha 、,じゅきん呪禁jukin にni よyo ってtteびょうま病魔byouma をwoたいさん退散taisan さsa せse よyo うu とto しshi たta 。.
Ở Nhật Bản thời cổ đại, người ta đã cố gắng xua đuổi bệnh tật bằng cách thực hiện các nghi lễ trừ tà giải hạn.