Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

和

HÒA, HỌA

風

PHONG

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N3

Hán tự:

和

Hán Việt:

HÒA, HỌA

Kun:

やわ.らぐ やわ.らげる なご.む なご.やか

On:

ワ オ カ

Số nét:

8

Nghĩa:

1. Nhật Bản; tiếng Nhật VD: 和服 (trang phục kiểu Nhật), 和文 (văn bản tiếng Nhật), 和洋 (Nhật và Tây) 2. làm dịu đi; ôn hòa; yên bình VD: 和気 (hòa khí), 温和 (ôn hòa), 柔和 (dịu dàng) 3. tổng của hai hay nhiều số VD: 総和 (tổng cộng) 4. hòa thuận; dàn xếp tranh chấp VD: 和解 (hòa giải), 和議 (hòa nghị), 平和 (hòa bình) 5. trộn; pha lẫn VD: 混和 (hỗn hợp), 中和 (trung hòa) 6. hòa hợp; phù hợp; điều hòa VD: 和音 (hòa âm), 唱和 (xướng họa), 調和 (điều hòa) 7. viết tắt của tỉnh cổ Yamato VD: 和州 (Washu - tên gọi khác của tỉnh Yamato)
Ví dụ:

和 [ わ]

hòa bình

和む [ なごむ]

bình tĩnh; điềm tĩnh; nguôi đi; thư thái

不和 [ ふわ]

bất hòa

中和 [ ちゅうわ]

trung hoà .

和仏 [ わふつ]

Nhật Pháp .

共和 [ きょうわ]

cộng hòa

協和 [きょうわ]

sự hoà hợp

和合 [ わごう]

sự hòa hợp

和声 [ わせい]

hòa âm .