Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

咲く

nở

Gợi ý

Xem thêm

花咲く

nở hoa

桜咲く

thi đỗ

花が咲く

hoa nở; nở hoa

狂い咲く

sự ra hoa trái mùa; sự nở hoa trái mùa

返り咲く

ra hoa lần hai; quay trở lại

Chi tiết từ

咲く

「さく」
động từ godan (-ku), nội động từ
nở
Mazii Dict
Ví dụ:
ここ北海道は5月にいろんな花は一度に咲きます。
Ở Hokkaido này vào tháng 5, nhiều loại hoa nở cùng một lúc.
 こko のno 花  はhaなはらいげつ来月naharaigetsu あa たta りriさ咲sa くku だda ろro うu 。.
Có lẽ khoảng tháng sau là bông hoa này nở.