Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

品切れ

sự bán hết hàng; sự đắt hàng

Gợi ý

Xem thêm

切れ切れ

những mảnh; những mảnh nhỏ

商品切手

tem sản phẩm

見切り品

hàng giảm giá

切断/切削用部品

phụ tùng cắt/đục

切れ

mảnh; miếng; miếng cắt; miếng chặt ra; miếng bổ ra; hết; cạn; quá hạn; hết hạn; miếng; mẩu; lát; mảnh

Chi tiết từ

品切れ

「しなぎれ」
danh từ
sự bán hết hàng; sự đắt hàng
Mazii Dict
Ví dụ:
しなぎ品切shinagi れreじょうたい状態joutai がgaつづ続tsuzu くku
tình trạng đắt hàng vẫn tiếp diễn
 こko のnoせいひん製品seihin はha すsu ぐguしなぎ品切shinagi れre にni なna ってtte しshi まma うuかのうせい可能性kanousei がgaたか高taka いi でde すsu
khả năng bán hết ngay số hàng hóa này là rất cao .