Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

唖

câm; người câm; chứng câm; sự không nói được

Gợi ý

Xem thêm

唖唖

lặng đi; câm lặng; không nói nên lời

唖然

bàng hoàng; câm

唖者

người câm

唖蝉

ve sầu câm

唖鈴

quả tạ; người ngốc nghếch

Chi tiết từ

唖

「おし おうし あ」
danh từ
câm.
câm.
người câm; chứng câm; sự không nói được
Mazii Dict
Ví dụ:
にわ庭niwa にni いi たtaおしぜみ唖蝉oshizemi がga 、,しず静shizu かka にniき木ki のnoかげ影kage でdeはね羽hane をwoやす休yasu めme てte いi たta 。.
Một con ve sầu câm nằm yên nghỉ cánh dưới bóng cây trong vườn.
こくさいろうあしゃきょうぎたいかい国際聾唖者競技大会kokusairouashakyougitaikai
Cuộc thi đấu thế giới dành cho người câm điếc .
ろうあしゃ聾唖者rouasha はhaしゅわ手話shuwa でdeはな話hana すsu 。.
Những người câm điếc nói chuyện bằng ngôn ngữ ký hiệu.