Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

善逝

thiện thệ

Gợi ý

Xem thêm

善

sự tốt đẹp; sự hoàn thiện; sự đúng đắn

善く善く

cực kỳ; quá; rất

善哉善哉

tuyệt thay!; đúng lắm

善男善女

thiện nam thiện nữ

善因善果

thiện nhân thiện quả

Chi tiết từ

善逝

「ぜんぜい」
danh từ
Thiện Thệ
Mazii Dict
Ví dụ:
ぜんぜい善逝zenzei とto はha 、,ぶっだ仏陀budda がgaしょうじ生死shouji のnoくる苦kuru しshi みmi をwoこ超ko えe 、,ねはん涅槃nehan にniはい入hai るru こko とto をwoいみ意味imi すsu るru 。.
Thiện Thệ có nghĩa là Đức Phật vượt qua khổ đau của sinh tử và nhập Niết Bàn.