Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

嘆願する

thỉnh cầu; van xin

Gợi ý

Xem thêm

嘆願

sự thỉnh cầu; sự van xin

嘆願書

thư kiến nghị

哀訴嘆願

cầu xin; van xin

感嘆する

cảm thán; cảm phục

驚嘆する

kinh ngạc; thán phục

Chi tiết từ

嘆願する

「たんがん」
động từ suru
thỉnh cầu; van xin
Mazii Dict
Ví dụ:
ちょうみん町民choumin たta ちchi のnoまえ前mae でde 、,じょめい助命jomei をwoたんがん嘆願tangan すsu るruしゅうじん囚人shuujin がgaしょけい処刑shokei さsa れre たta
Người tù nhân van xin cứu mạng đã bị hành quyết trước sự chứng kiến của những người dân.
 ((ひと人hito )) にniせいきゅう性急seikyuu なnaそち措置sochi をwoこう講kou じji なna いi よyo うu にniたんがん嘆願tangan すsu るru
Van xin ai đó đừng đưa ra hành động vội vàng. .