Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

嘴を挟む

nhúng mũi vào; tham gia; can thiệp; xen vào; xía vào; ngắt lời; can thiệp vào chuyện của người khác

Gợi ý

Xem thêm

口を挟む

bỗng xen vào; nhận xét; xen vào

指を挟む

kẹp ngón tay

挟む

kẹp vào; chèn vào

直角を挟む辺

mặt trong tam giác vuông

横から口を挟む

chen lời

Chi tiết từ

嘴を挟む

「くちばしをはさむ くちばしをさしはさむ」
cụm từ, động từ godan (-mu)
nhúng mũi vào (công việc của người khác),tham gia,can thiệp
xen vào; xía vào; ngắt lời; can thiệp vào chuyện của người khác
Mazii Dict
Ví dụ:
たにん他人tanin のnoはなし話hanashi にniよこ横yoko かka らraくちばし嘴kuchibashi をwoさしはさ挟sashihasa むmu のno はhaしつれい失礼shitsurei だda 。.
Xía vào chuyện của người khác từ bên ngoài là một hành động bất lịch sự.